CoW Protocol
COWCông cụ tổng hợp DEX
Buổi biểu diễn
Chỉ số Phổ Biến RD
Chỉ số Tăng Trưởng RD
| 1h | 24h | 7d | 30d | 60d | 90d |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.39% | 0.61% | 9.11% | 1.14% | 22.01% | 4.11% |
Thu nhập và đốt token
Thu nhập giao thức
$513.31KVốn mua lại
$0Vốn đốt token
--Tỷ lệ mua lại
0.0%Xu hướng dòng tiền giao thức
Số tiền và tỷ lệ · Hàng tháng
| Kỳ | Thu nhập giao thức | Vốn mua lại | Vốn đốt token | Tỷ lệ mua lại |
|---|---|---|---|---|
| Oct 2026 | $513.31K | $0 | -- | 0.0% |
| Sep 2026 | $1.2M | $0 | -- | 0.0% |
| Aug 2026 | $1.09M | $0 | -- | 0.0% |
| Jul 2026 | $838.08K | $0 | -- | 0.0% |
| Jun 2026 | $1.75M | $0 | -- | 0.0% |
| May 2026 | $1M | $0 | -- | 0.0% |
So sánh
Kinh tế token
Tiến độ mở khóa
Data source: CoinGecko
Giữ trên chuỗi
| Holding Token | Price | Amount | Total Value |
|---|---|---|---|
| Không có dữ liệu | |||
Top người nắm giữ
| Địa chỉ nắm giữ (holdings address). | Token | Quantity | Percentage | Value |
|---|---|---|---|---|
| CoW Protocol: CoW DAO Safe (e662) | ![]() COW | 357,338,385.71 | 35.73% | $47.51M |
| CoW Protocol: vCOW Token (8048) | ![]() COW | 135,388,357.4 | 13.54% | $18M |
| 0x458c...5e6f | ![]() COW | 49,017,556.58 | 4.9% | $6.51M |
Thị trường mở
| # | Sàn giao dịch | cặp giao dịch | giá cả | +2% Sâu | -2% độ sâu | Khối lượng giao dịch (24 giờ) | Tỉ lệ giao dịch % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HHTXCEX | COW/USDT | $0.1919 | $2,211 | $4,214 | $880,773 | 54.26% |
| 2 | PPhemexCEX | COW/USDT | $0.1922 | $4,231 | $5,184 | $284,664 | 17.54% |
| 3 | UUpbitCEX | COW/KRW | $0.1926 | $12,870 | $20,820 | $188,140 | 11.59% |
| 4 | COW/USD | $0.1919 | $37,709 | $60,364 | $151,083 | 9.31% | |
| 5 | BBingXCEX | COW/USDT | $0.1916 | $50,642 | $102,543 | $101,680 | 6.26% |
| 6 | COW/WETH | $0.1905 | $13,504 | $13,463 | $39,927 | 2.46% | |
| 7 | BBitgetCEX | COW/USDT | $0.1922 | $55,009 | $64,428 | $39,368 | 2.43% |
| 8 | BBithumbCEX | COW/KRW | $0.194 | $9,392 | $6,286 | $35,427 | 2.18% |
| 9 | COW/WETH | $0.1914 | $5,341 | $5,325 | $8,194 | 0.50% | |
| 10 | COW/WETH | $0.1913 | $2,826 | $2,818 | $7,064 | 0.44% |
Theo dõi cập nhật
Theo dõi danh sách
Nhân vật
Về CoW Protocol
Lạc quan: Tổng mua lại tích lũy 78,6 triệu COW vượt quá lượng phát thải của solver 120%, đạt được giảm phát ròng khoảng 12 triệu. Đề xuất tháng 5/2026: đốt 1:1 từ DAO Safe cho mỗi token phát hành (thử nghiệm đến tháng 12/2026, nhắm loại bỏ 60-85 triệu) cùng khung mua lại linh hoạt (lên đến 100% doanh thu hàng tuần trong điều kiện nhất định). Doanh thu giao thức hàng năm 25,67 triệu USD, nền tảng thu nhập thực. Giới hạn phạt CIP-87 được thiết kế lại đã được thông qua vào tháng 8. Bi quan: Doanh thu không được phân phối trực tiếp cho người nắm giữ COW (không có cổ tức staking). Thanh khoản phái sinh cực kỳ mỏng (OI ~1,2 triệu USD, khối lượng 24h ~0,62 triệu USD). Kho bạc DAO nắm giữ 35,7% nguồn cung, rủi ro chi tiêu quản trị. Giá vẫn giảm -95% so với ATH.
Anna George Đồng sáng lập & CEO tại CoW Protocol. Trước đây là Senior Product Manager tại Gnosis; CoW Protocol được ươm tạo trong Gnosis trước khi tách ra thành một dự án độc lập. Cô cũng là BD tại Gnosis và Giám đốc Khu vực Châu Á - Thái Bình Dương. Trước đó, cô từng là Chuyên viên Phân tích Dữ liệu tại Liên Hợp Quốc.

